TÔN VIỆT NHẬT

Bảng báo giá tôn Việt Nhật mới cập nhật năm 2019. Mạnh Tiến Phát liên tục cập nhật các thông tin mới nhất về bảng báo giá tôn các loại từ các nhà máy như : Bảng báo giá tôn lạnh, báo giá tôn mạ kẽm, báo giá tôn mạ màu, giá tôn cuộn, giá tôn lạnh Việt Nhật, giá tôn phẳng, ..

Tôn Việt Nhật  là vật liệu xây dựng thay thế cho các mái ngói, mái lợp tôn, gạch,.. Với chức năng kháng nhiệt hiệu quả cao, sản phẩm này đang được đông đảo khách hàng chọn lựa

Bảng báo giá tôn Việt Nhật do công ty VLXD Mạnh Tiến Phát cập nhật sẽ thông báo về giá cả năm 2019.

tôn việt nhật, ton viet nhat

Bảng báo giá tôn Việt Nhật do Công ty VLXD Mạnh Tiến Phát cung cấp

Quy mô sử dụng tôn Việt Nhật ngày càng được sử dụng rộng rãi tại rất nhiều công trình. Với bảng báo giá mà chúng tôi cung cấp sau đây, bạn có thể tham khảo qua về chuyển biến giá cả. Do VLXD ngày càng leo thang, nên giá cả mỗi thời điểm sẽ không ổn định

GIÁ TÔN LẠNH VIỆT NHẬT 

Độ dày(Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn lạnh Việt Nhật 2 dem 80 2.40 55.000
Tôn lạnh Việt Nhật 3 dem 10 2.80 69.000
Tôn lạnh Việt Nhật 3 dem 30 3.05 73.000
Tôn lạnh Việt Nhật 3 dem 70 3.35 78.000

 

GIÁ TÔN MÀU VIỆT NHẬT 

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn màu Việt Nhật 2 dem 20 1.90 50.000
Tôn màu Việt Nhật 3 dem 00 2.45 69.000
Tôn màu Việt Nhật 3 dem 50 2.90 70.000
Tôn màu Việt Nhật 4 dem 00 3.40 78.000
Tôn màu Việt Nhật 4 dem 20 3.50 79.000
Tôn màu Việt Nhật 4 dem 50 3.80 86.000
Tôn màu Việt Nhật 5 dem 00 4.30 90.000
Chấn máng 4.000/m  
Chấn vòm + diềm 4.000/m  
Ốp nóc 1.500/m  
Tôn nhựa 1 lớp m 34.000
tôn nhựa 2 lớp 68.000


Với đơn giá ứng với từng sản phẩm sẽ có giá cả khác nhau. Phụ thuộc vào công trình mà bạn đang thi công. Tuy nhiên, bạn có thể an tâm bởi chất lượng dịch vụ chúng tôi cung cấp đều hướng đến lợi ích chung cho công trình của bạn. Với đơn đặt hàng số lượng lớn, công ty chúng tôi áp dụng chương trình khuyến mãi và tri ân khách hàng vào cuối tháng

Ứng dụng của tôn Việt Nhật vào đời sống

Thành phần tôn Việt Nhật có khả năng kháng ăn mòn hiệu quả vượt trội. Đây là sản phẩm mang lại hiệu quả cho công trình, tuổi thọ sử dụng hơn 50 năm

Trong sản phẩm, có thành phần nhôm với tác dụng ngăn cách cơ học chống lại tác động của môi trường trong các điều kiện khí hậu khác nhau. Kẽm có tác dụng bảo vệ những chỗ cắt hay các vết xướt khỏi bị ăn mòn bởi các tác nhân ngoại cảnh

Các dịch vụ cung cấp VLXD khác tại công ty Mạnh Tiến Phát

Ngoài cung cấp tôn Việt Nhật ra. Mạnh Tiến Phát của chúng tôi sở hữu địa bàn đại lý phân phối các sản phẩm sắt thép xây dựng lớn nhất tại khu vực Miền Nam. Là đối tác của nhiều hãng sắt thép nổi tiếng nhất tại thị trường VLXD hiện nay, như là: Thép Miền Nam, thép Pomina, thép Việt Nhật, thép Hòa Phát,.. với đa dạng kích thước, mẫu mã và số lượng đặt hàng không giới hạn

Báo giá thép Thép Miền Nam

  STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.900

   8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Báo giá thép Thép Pomina

  STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

61.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

96.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

226.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

283.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

363.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

473.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Báo giá thép Thép Hòa Phát

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

60.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

90.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

134.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.000

Để biết thêm thông tin về dịch vụ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ sau đây:

CÔNG TY TNHH THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Trụ sở chính : 550 Cộng Hòa, P.13, Q. Tân Bình, HCM

Điện thoại : (028) 3811.33.91 – 3811.33.92 – 3811.33.93 – 3815.32.91 – Fax : (028) 3815.3292

Email : thepmtp@gmail.com – satthepmtp@gmail.com

Website : manhtienphat.vn

Hotline: 0944.939.990 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0902.000.666 – 0936.000.888